取應 qǔ yīng · thủ ứng Hán Việt: thủ ứng · Pinyin: qǔ yīng Tổng quan Cấu tạo: 取 (thủ) + 應 (ứng)Pinyinqǔ yīngHán Việtthủ ứngCấu tạo取 + 應 · thủ + ứng nghĩa thành phần: thủ + ứng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 應考,參加考試。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「唐德宗即位,欲往上朝取應。」明.朱權《卓文君》第二折:「欲往長安取應,路經於此,特來投宿。」