取擾
thủ nhiễu
Hán Việt: thủ nhiễu · Pinyin: qǔ rǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打擾。元.馬致遠《青衫淚》第一折:「好便好,只是不當取擾。」《儒林外史》第四回:「二位接了酒道:『尚未奉謁,倒先取擾。』」
Eng
- Cihui 取擾 ǔrǎo v.o. bother
Hán Việt: thủ nhiễu · Pinyin: qǔ rǎo