取景
thủ cảnh
Hán Việt: thủ cảnh · Pinyin: qǔ jǐng
Tổng quan
chọn cảnh (cho quay phim, phác thảo, v.v.) lấy cảnh; chọn cảnh。攝影或寫生時選取景物做對象。
Nghĩa
Việt
- Cihui chọn cảnh (cho quay phim, phác thảo, v.v.) lấy cảnh; chọn cảnh。攝影或寫生時選取景物做對象。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 選取景物做為攝影或寫生的對象。如:「這幅作品取景於陽明山國家公園。」「宜蘭地區風景優美,吸引許多攝影愛好者前來取景。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摄影或写生时选取景物做对象。
- Tân Hoa Tự Điển 1.摄影或写生时选取景物做对象。
Eng
- CC-CEDICT to select a scene (for filming, sketching etc)
- Cihui 取景 ǔjǐng v.o. find a scene/view (to paint/etc.)