取暖
thủ noãn
Hán Việt: thủ noãn · Pinyin: qǔ nuǎn
Tổng quan
sưởi ấm (bằng lửa, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui sưởi ấm (bằng lửa, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用熱能使身體暖和。如:「靠近火爐取暖。」南朝梁.沈約〈與徐勉書〉:「上熱下冷,月增日篤,取暖則煩,加寒必利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"取暖"; 靠近或向着发热的物体,使身体暖和。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"取暖"。 2.靠近或向着发热的物体,使身体暖和。
Eng
- CC-CEDICT to warm oneself (by a fire, heater etc)
- Cihui to warm oneself (by a fire, heater etc)