取樣
thủ dạng
Hán Việt: thủ dạng · Pinyin: qǔ yàng
Tổng quan
lấy mẫu
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy mẫu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從大量物品或資料中抽取少數部分出來作為樣品,稱為「取樣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从大量物品或材料中抽取少数做样品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从大量物品或材料中抽取少数做样品。
Eng
- CC-CEDICT to take a sample
- Cihui to take a sample