取次

qǔ cì thủ thứ

Hán Việt: thủ thứ · Pinyin: qǔ cì

Tổng quan

THỦ THỨ Cẩu thả, đường đột. Hà Trạch trong TĐT q. 3 ghi: 祖(指六祖慧能)曰:‘者沙彌爭取次語!’便以杖亂打。師杖下思惟: ‘大善知識歷劫難逢,今既得遇,豈惜身命!’ Tổ (chỉ lục tổ Huệ Năng) bảo: Sa-di này đâu được cẩu thả! Tổ liền lấy gậy đánh sư. Sư bị đánh liền suy xét: Bậc đại thiện tri thức nhiều kiếp khó gặp, nay đã gặp được, đâu nên tiếc thân mạng!

Cấu tạo: (thủ) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỦ THỨ Cẩu thả, đường đột. Hà Trạch trong TĐT q. 3 ghi: 祖(指六祖慧能)曰:‘者沙彌爭取次語!’便以杖亂打。師杖下思惟: ‘大善知識歷劫難逢,今既得遇,豈惜身命!’ Tổ (chỉ lục tổ Huệ Năng) bảo: Sa-di này đâu được cẩu thả! Tổ liền lấy gậy đánh sư. Sư bị đánh liền suy xét: Bậc đại thiện tri thức nhiều kiếp khó gặp, nay đã gặp được,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.次第。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「若陛下多方包容,則人材取次可用。」清.陳曾壽〈浣溪沙.花徑冥冥取次行〉詞:「花徑冥冥取次行,舊盟全負甚心情?」 2.造次、隨便。唐.皮日休〈襄州春遊〉詩:「等閒遇事成歌詠,取次衝筵隱姓名。」《喻世明言.卷十二.眾名姬春風弔柳七》:「取次梳妝,尋常言語,有得幾多姝麗?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"取此"; 随便,任意; 草草,仓促; 次序; 谓次第,一个挨一个地;挨次; 尴尬,进退两难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"取此"。 2.随便,任意。 3.草草,仓促。 4.次序。 5.谓次第,一个挨一个地;挨次。 6.尴尬,进退两难。

Eng

  • Cihui 取次 ǔcì adv. 1. in order; one by one 2. casually