取法

qǔ fǎ thủ pháp

Hán Việt: thủ pháp · Pinyin: qǔ fǎ

Tổng quan

bắt chước: làm theo/noi theo

Cấu tạo: (thủ) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt chước: làm theo/noi theo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仿效,拿來當作模範。《新唐書.卷一二三.李嶠傳》:「而為文章宿老,一時學者取法焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 取以为法则;效法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.取以为法则;效法。

Eng

  • Cihui 取法 ǔfǎ v. pattern after