取涼

qǔ liáng thủ lương

Hán Việt: thủ lương · Pinyin: qǔ liáng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỦ LƯƠNG Hóng mát. Đi tìm chỗ mát mẻ, hóng mát. Thủ: Hướng về, đi đến. Sầm Hòa Thượng trong TĐT q. 17 ghi: 問: ‘如何是平常心? ’師云:‘要眠則眠,要坐則坐。’僧云:‘學人不會。’師云:‘熱則取涼,寒則向火。’ Hỏi: Thế nào là tâm bình thường? Sư đáp: Muốn ngủ thì ngủ, muốn ngồi thì ngồi. Tăng đáp: Người học không hội. Sư bảo:…

Eng

  • Cihui 取涼 ǔliáng* v.o. enjoy the cool air