取給

qǔ gěi thủ cấp

Hán Việt: thủ cấp · Pinyin: qǔ gěi

Tổng quan

được lấy từ: được cấp từ

Cấu tạo: (thủ) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được lấy từ; được cấp từ。取得供給(後面多跟有'於'字)。 社會主義建設的資金取給於人民內部積累。 tiền của để xây dựng chủ nghĩa có được từ sự tích luỹ trong nhân dân.
  • Cihui được lấy từ: được cấp từ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取來供需用。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「治生不待危身取給,則賢人勉焉。」《文選.潘岳.馬汧督誄》:「用能薪芻不匱,人畜取給。」

Eng

  • Cihui 取給 ǔjǐ* v. draw (supplies/etc.)