給

gěicấpNôm cấp

Hán Việt: cấp · Pinyin: gěi · Nôm: cấp

Tổng quan

Đủ dùng. Như gia cấp nhân túc [家給人足] nhà no người đủ

給侍 · 給回 · 給孤 · 給款 · 給發 · 給糧 · 給賜 · 給足

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingěi
Hán Việtcấp
Âm Nômcắp
Quảng Đônggap1
Mân Namkip
Nhật BảnTAMAU
Hàn Quốc급
Chú âmㄍㄟˇ
Hán ngữ Trung cổkip
Baxter-Sagart[k](r)[ə]p
Hán ngữ Thượng cổ[k](r)[ə]p
Phản thiết居立切
Thanh mẫu見
Vận緝
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đủ dùng. Như gia cấp nhân túc [家給人足] nhà no người đủ. Đủ, cấp giúp, giúp thêm cho. Chức quan chực sẵn chờ khi sai khiến gọi là cấp sự [給事], về sau dùng như chức ngự sử là cấp gián [給諫]. Bẻo lẻo, lém mép. Luận ngữ [論語] : Ngữ nhân dĩ khẩu cấp [禦人以口給] (Công Dã Tràng [公冶長]) Lấy lời bẻo lẻo mà chống người. Cung cấp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cắp cắp sách; ăn cắp [Eng: go to school with books under the arms; to filch, steal, pilfer]
  • Giản Dị Hán Nôm cướp cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời [Eng: to rob, robber, brigand; to interrupt a conversation]
  • Giản Dị Hán Nôm cóp cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp [Eng: to copy; to collect; to crib; to accumulate]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cấp cung cấp [Eng: give]
  • Bảng Tra Chữ Nôm góp dưa góp; gom góp; góp nhặt [Eng: vegetable pickles; to save up; to pick up]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cóp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.交付。如:「我給他一本書。」 2.用某種動作對待別人。如:「給他一個教訓。」、「再給他一次機會吧!」 [介] 1.與。如:「送給」、「借給」、「留給」。 2.替、為。如:「你給我拿些吃的!」 3.向。如:「快給他道謝。」 4.被。如:「大家都給他騙了。」 [助] 加強語氣。如:「你給我閉嘴!」

Eng

  • CC-CEDICT to, for, for the benefit of, to give, to allow, to do sth (for sb), (grammatical equivalent of 被), (grammatical equivalent of 把), (sentence intensifier)
  • CC-CEDICT to supply, to provide
  • JMdict wage
  • JMdict recompense

ja

  • JMdict 給(きゅう)

other

  • Nguồn khác Cho, giúp. 芮𬙖𪥤給答 Rườn tẩư nưa cấp đáp (G.H.) Nhà dưới nhà trên cùng giúp cho
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Của tương tư 相資 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 供也,備也。 Cung dã, bị dã. (Cung cấp, làm cho đầy đủ) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Chính vận 正韻] 居立切 Cư lập thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 訖立切,音急。 Cật lập thiết, âm Cấp. 【Bộ】Mịch糸

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】居立切【集韻】【韻會】訖立切,𠀤音急。【說文】相足也。【玉篇】供也,備也。【左傳·僖十三年】敢不共給。【前漢·禮樂志】日不暇給。【註】給,足也。 又【集韻】極業切,音劫。敏言也。【禮·仲尼燕居】恭而不中禮謂之給。【註】謂㨗給。【論語】禦人以口給。【何晏註】佞人口辭㨗給。 又【集韻】於業切。義同。 又【集韻】轄夾切,音洽。歲在未曰汁給。通作洽。

Thuyết Văn

相足也。 从糸。合聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

足居人下。人必有足而後體全。故引申爲完足。相足者、彼不足此足之也。故从合。 形聲亦會意也。居立切。七部。

【給】(cấp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: 居立切 → cư + lập Nghĩa: 相túc (chân) vậy。 từ 糸。合 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 给 · 给 · 给