取給
thủ cấp
Hán Việt: thủ cấp · Pinyin: qǔ gěi
Tổng quan
được lấy từ: được cấp từ
Nghĩa
Việt
- Cihui được lấy từ: được cấp từ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 取得物力或人力以供需用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.取得物力或人力以供需用。
Eng
- Cihui 取給 ǔjǐ* v. draw (supplies/etc.)