取舍
thủ xá
Hán Việt: thủ xá · Pinyin: qǔ shě
Tổng quan
lựa chọn; đưa ra lựa chọn; quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ
1.亦作"取舍"。 2.择用与弃置; 选择。
用與不用。漢.王充《論衡.答佞》:「君子與小人,本殊操異行,取捨不同。」宋.蘇軾〈賀韓丞相再入啟〉:「強足以濟艱難,勇足以斷取捨。」也作「取舍」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lựa chọn
- Cihui đưa ra lựa chọn
- Cihui quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ
- Tần suất từ chọn; kén chọn; lựa chọn; sự chọn lựa, quyền lựa chọn, vật được chọn; điều được chọn, quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán); thủ xá/thủ xả: lấy hay bỏ/chọn lựa/chọn lọc; lấy hay bỏ; chọn lựa; chọn lọc. đối với những di sản văn hoá thì nên có sự nhận xét và lựa chọn.; chọn lựa; chọn lọc
- Biên soạn 取捨 ǔ-shě* v. accept or reject; make one's choice ◆n. <lg.> selection
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用與不用。漢.王充《論衡.答佞》:「君子與小人,本殊操異行,取捨不同。」宋.蘇軾〈賀韓丞相再入啟〉:「強足以濟艱難,勇足以斷取捨。」也作「取舍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"取舍"。 2.择用与弃置; 选择。
- Kaggle Zh-Vi option
Eng
- JMdict adoption or rejection
- JMdict selection
- JMdict choice
- JMdict option
- Cihui to select; to make one's choice; to decide what to accept and what to reject
- Tần suất từ 取捨 ǔ-shě* v. accept or reject; make one's choice ◆n. <lg.> selection
Đức
- Handedict akzeptieren oder ablehnen, seine Wahl treffen
ja
- JMdict 取捨(しゅしゃ)