取銀

qǔ yín thủ ngân

Hán Việt: thủ ngân · Pinyin: qǔ yín

Tổng quan

lấy huy chương bạc | đạt hạng hai trong một cuộc thi

Cấu tạo: (thủ) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy huy chương bạc | đạt hạng hai trong một cuộc thi

Eng

  • CC-CEDICT to take silver|to come second in a competition
  • Cihui to take silver; to come second in a competition