取齊

qǔ qí thủ tề

Hán Việt: thủ tề · Pinyin: qǔ qí

Tổng quan

lấy theo: lấy bằng theo/tụ tập/tụ hợp/hợp lại

Cấu tạo: (thủ) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lấy theo; lấy bằng theo。使數量、長度或高度相等。 衣服的長短可照老樣取齊。 áo dài ngắn có thể dựa theo mẫu áo cũ. 2. tụ tập; tụ hợp; hợp lại。聚齊;集合。 下午三時我們在大門口取齊,一塊兒出發。 ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.
  • Cihui lấy theo: lấy bằng theo/tụ tập/tụ hợp/hợp lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚齊、會合。元.無名氏《射柳捶丸》第一折:「你兩個都到雁門關取齊。則要你得勝而回。」《初刻拍案驚奇》卷三十一:「小牛即今去約石丟兒、安不著、褚偏嘴、朱百閒一班兄弟,明日在陳林家取齊。」 2.拿來作為長度或數量的標準。元.司農司《農桑輯要.卷三.栽桑》:「將索臥於黍壠內,索兩頭以土厚壓,中間摻土薄覆,隔一步或兩步,依上臥一索,四面取齊成行。」

Eng

  • Cihui 取齊 qǔqí r.v. 1. make even; even up 2. assemble; meet together