取齊
thủ tề
Hán Việt: thủ tề · Pinyin: qǔ qí
Tổng quan
lấy theo: lấy bằng theo/tụ tập/tụ hợp/hợp lại
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy theo: lấy bằng theo/tụ tập/tụ hợp/hợp lại
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚齐;集合; 使数量﹑长度或高度相等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.聚齐;集合。 2.使数量﹑长度或高度相等。
Eng
- Cihui 取齊 qǔqí r.v. 1. make even; even up 2. assemble; meet together