受享
thụ hưởng
Hán Việt: thụ hưởng · Pinyin: shòu xiǎng
Tổng quan
hưởng thụ
Nghĩa
Việt
- Cihui hưởng thụ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时接待诸侯的一种礼节; 接受祭礼; 享受,享用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古时接待诸侯的一种礼节。 2.接受祭礼。 3.享受,享用。
Eng
- CC-CEDICT to enjoy
- Cihui to enjoy