shòu thụ

Hán Việt: thụ · Pinyin: shòu

Tổng quan

thọ thọ (tiếp nhận) [Eng: to receive]

受业 · 受主 · 受事 · 受享 · 受任 · 受众 · 受伤 · 受体

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshòu
Hán Việtthụ
Quảng Đôngsau6
Mân Namsiū
Nhật BảnUKERU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄡˋ
Hán ngữ Trung cổzjux
Baxter-Sagart[d]uʔ
Hán ngữ Thượng cổ[d]uʔ
Phản thiết是酉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chịu nhận lấy. Người này cho, người kia chịu lấy gọi là {thụ thụ} [受受]. Vâng. Như {thụ mệnh} [受命] vâng mệnh. Đựng chứa. Như {tiêu thụ} [消受] hưởng dùng, {thụ dụng} [受用] được dùng, ý nói được hưởng thụ các sự tốt lành, các món sung sướng vậy.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thọ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thọ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.收得、接獲。如:「受到優待」、「受之有愧」。唐.李白〈聞李太尉大舉秦兵百萬出征東南懦夫請纓冀申一割之用半道病還留別金陵崔侍御十九韻〉:「三軍受號令,千里肅雷霆。」 2.容納、容忍。如:「承受」、「受不了」。《易經.咸卦.象曰》:「山上有澤,咸君子以虛受人。」唐.杜甫〈南鄰〉詩:「秋水纔深四五尺,野航恰受兩三人。」 3.被、遭到。如:「受挫」、「受凍」、「受批評」、「受驚嚇」。 [副] 中、適合。如:「他說的話很受聽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受 (会意。甲骨文字形,象两手中间有一只舟,表示传递东西。本义接受;承受) 同本义 受,相付也。--《说文》”王筠曰手部授,人部付,皆曰予也。”今以付说受,则是受授同字矣。” 受其币。--《周礼·天官·司书》 主妇拜受爵。--《仪礼·特牲馈食礼》 则受之。--《周礼·司干》。注取藏之。” 受以小功衰。--《仪礼·丧服》。注犹承也。” 颛顼受之。--《国语·楚语》。注承也。” 釜十五,吾受,而宫出之以百。--《管子·海南》 志士不饮盗泉之水,廉者不受嗟来之食。--《后汉书·列女传》 臣 受shòu ⒈接纳~纳。接~。承~。不~礼物。~教育。 ⒉遭到遭~。~…

Eng

  • CC-CEDICT to receive|to accept|to suffer|subjected to|to bear|to stand|pleasant|(passive marker)|(LGBT) bottom

ja

  • JMdict vedana (sensation)

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠭧【唐韻】殖酉切【集韻】【韻會】【正韻】是酉切,𠀤音壽。【說文】相付也。【玉篇】得也。【易·旣濟】實受其福。【詩·大雅】受天之祜。又承也。【李適之法觀禪師𥓓銘】孰承最上,密受居多。又盛也。【杜甫詩】野航恰受兩三人。又容納也。【論語】君子不可以小知,而可大受也。又【正字通】神呪切,收去聲。【詩·小雅】投畀有北,有北不受。叶下昊。昊,許𠋫切。○按受字《韻書》無去聲。又叶音暑。【張衡·誚靑衣賦】晏嬰潔志,不顧景女。乃雋不疑,奉霍不受。【韻會】毛氏曰:从𠬪从冖。俗或作𤓾,非。𤓾音胡到切,下从丈。

Thuyết Văn

相付也。 从𠬪。舟省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𠬪者自此言。受者自彼言。其爲相付一也。 舟省聲、葢許必有所受之殖酉切。三部。尚書紂字古文尚書作受。

【受】 (thụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠬪 (𠬪) | Thanh phù (聲符): 舟省 (chu) Phiên thiết: Thực dậu thiết Thượng tự: 殖 (thực) | Hạ tự: 酉 (dậu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thậu (âm hệ: 0 | từ vựng…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠭧 · 𡬳 · 𣄁 · 𤓾