受众
thụ chúng
Hán Việt: thụ chúng · Pinyin: shòu zhòng
Tổng quan
khán giả mục tiêu
新闻媒体的传播对象和各种文化、艺术作品的接受者,包括读者、听众和观众等:电视~, 就文化产品而言,关键是心中要有~。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đối tượng
- Google Alex v6 khán giả
- Tần suất từ khán giả mục tiêu , khán giả
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 新闻媒体的传播对象和各种文化、艺术作品的接受者,包括读者、听众和观众等:电视~, 就文化产品而言,关键是心中要有~。
Eng
- Cihui target audience; audience
- Tần suất từ target audience; audience
Đức
- Handedict Zielgruppe