受傷

shòu shāng thụ thương

Hán Việt: thụ thương · Pinyin: shòu shāng

Tổng quan

bị thương | bị thương (trong tai nạn, v.v.) | bị hại

Cấu tạo: (thụ) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị thương | bị thương (trong tai nạn, v.v.) | bị hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受到傷害。《紅樓夢》第六二回:「如今吃一兩杯酒,若不多吃些東西,怕受傷。」《文明小史》第五○回:「如果受了傷,還得好好的吃傷藥呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体或物体部分地受到损伤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.身体或物体部分地受到损伤。

Eng

  • CC-CEDICT to sustain injuries|wounded (in an accident etc)|harmed
  • Cihui to sustain injuries; wounded (in an accident etc); harmed

ja

  • JMdict sustaining an injury