受凍

thụ đống

Hán Việt: thụ đống

Tổng quan

sự đông giá, sương giá, sự lạnh nhạt, (từ lóng) sự thất bại, làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...), phủ sương giá, rắc đường lên, làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá), làm (tóc) bạc, đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt)

Cấu tạo: (thụ) + (đống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đông giá, sương giá, sự lạnh nhạt, (từ lóng) sự thất bại, làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...), phủ sương giá, rắc đường lên, làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá), làm (tóc) bạc, đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt)

Eng

  • Cihui 受凍 shòudòng v.o. be exposed to cold; suffer cold weather