受到
thụ đáo
Hán Việt: thụ đáo · Pinyin: shòu dào
Tổng quan
nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.) | bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.) | bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT to receive (praise, an education, punishment etc)|to be ...ed (praised, educated, punished etc)
- Cihui to receive (praise, an education, punishment etc); to be ...ed (praised, educated, punished etc)