受制
thụ chế
Hán Việt: thụ chế · Pinyin: shòu zhì
Tổng quan
bị kiểm soát (bởi ai đó) | chịu cảnh áp bức
Nghĩa
Việt
- Cihui bị kiểm soát (bởi ai đó) | chịu cảnh áp bức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受人轄制。《後漢書.卷七五.呂布傳》:「君擁十萬之眾,當四戰之地,撫劍顧眄,亦足以為人豪,而反受制,不以鄙乎!」宋.無名氏《梅妃傳》:「奔竄而歸,受制昏逆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受他人辖制。
- Tân Hoa Tự Điển 1.受他人辖制。
Eng
- CC-CEDICT to be controlled (by sb)|to suffer under a yoke
- Cihui to be controlled (by sb); to suffer under a yoke