受困

shòu kùn thụ khốn

Hán Việt: thụ khốn · Pinyin: shòu kùn

Tổng quan

bị mắc kẹt | bị mắc cạn

Cấu tạo: (thụ) + (khốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị mắc kẹt | bị mắc cạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇到困難。如:「山洪暴發,溪流釣客受困,等待救援。」晉.陸機〈弔魏武帝文〉:「夫以迴天倒日之力,而不能振形骸之內;濟世夷難之智,而受困魏闕之下。」

Eng

  • CC-CEDICT trapped|stranded
  • Cihui trapped; stranded