受寒

shòu hán thụ hàn

Hán Việt: thụ hàn · Pinyin: shòu hán

Tổng quan

bị nhiễm lạnh | bị cảm lạnh

Cấu tạo: (thụ) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị nhiễm lạnh | bị cảm lạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭受風寒的侵害而生病。如:「今天將有冷鋒過境,小心受寒!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受到寒气的影响而身体不适,如患感冒或关节炎等。

Eng

  • CC-CEDICT affected by cold|to catch cold
  • Cihui affected by cold; to catch cold