受審

shòu shěn thụ thẩm

Hán Việt: thụ thẩm · Pinyin: shòu shěn

Tổng quan

hầu tòa | bị xét xử (về tội)

Cấu tạo: (thụ) + (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hầu tòa | bị xét xử (về tội)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受訊問。如:「這是眾所矚目的大案子,他在法庭受審的經過,各大媒體都有詳細報導。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受审讯:到庭~。

Eng

  • CC-CEDICT to stand trial; to be on trial (for a crime)
  • Cihui to stand trial; to be on trial (for a crime)