受封

shòu fēng thụ phong

Hán Việt: thụ phong · Pinyin: shòu fēng

Tổng quan

được phong tước và ban đất | được phong hầu | (nghĩa bóng) được hoàng đế ban thưởng hận sự ban tước vị. thụ phong thụ phong ☆Nhận sự ban tước vị.

Cấu tạo: (thụ) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được phong tước và ban đất | được phong hầu | (nghĩa bóng) được hoàng đế ban thưởng hận sự ban tước vị. thụ phong thụ phong ☆Nhận sự ban tước vị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指周代諸侯接受天子分封爵祿領地。後世引申為接受皇帝的賞賜。如:「漢代張騫因出使西域有功,而受封為博望侯。」宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「而賜爵受封,顯榮褒大。」

Eng

  • CC-CEDICT to receive fief and title; to be enfeoffed|(fig.) to be rewarded by the emperor
  • Cihui 受封 hòufēng v.o. be appointed with a title