受屈

shòu qū thụ khuất

Hán Việt: thụ khuất · Pinyin: shòu qū

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (khuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受到委屈。《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「彊者以決勝為雄,弱者以詐劣受屈。」《儒林外史》第三回:「因沒有人識得他,所以受屈到此田地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受委屈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.受委屈。

Eng

  • Cihui 受屈 hòuqū v.o. <coll.> suffer a wrong