受幣

shòu bì thụ tệ

Hán Việt: thụ tệ · Pinyin: shòu bì

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (tệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受礼物。币,缯帛。古时以束帛用于丧祭或为赠送宾客的礼物; 接受聘礼。指女子订婚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受礼物。币,缯帛。古时以束帛用于丧祭或为赠送宾客的礼物。 2.接受聘礼。指女子订婚。