受性

shòu xìngthụ tính

Hán Việt: thụ tính · Pinyin: shòu xìng

Tổng quan

bẩm sinh (khả năng, khiếm khuyết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹赋性,生性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稟性、生性。唐.王績〈答程道士書〉:「吾受性潦倒,不經世務。」唐.杜甫〈客堂〉詩:「居然綰章紱,受性本幽獨。」

Cấu tạo: 受 (thụ) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính cách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稟性、生性。唐.王績〈答程道士書〉:「吾受性潦倒,不經世務。」唐.杜甫〈客堂〉詩:「居然綰章紱,受性本幽獨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹赋性,生性。

Eng

  • Cihui inborn (ability, defect)

Từ liên quan

Gần nghĩa

受业 · 受主 · 受事 · 受享 · 受任 · 受众 · 受伤 · 受体