受性
thụ tính
Hán Việt: thụ tính · Pinyin: shòu xìng
Tổng quan
bẩm sinh (khả năng, khiếm khuyết)
Nghĩa
Việt
- Cihui bẩm sinh (khả năng, khiếm khuyết)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稟性、生性。唐.王績〈答程道士書〉:「吾受性潦倒,不經世務。」唐.杜甫〈客堂〉詩:「居然綰章紱,受性本幽獨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹赋性,生性。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹赋性,生性。
Eng
- CC-CEDICT inborn (ability, defect)
- Cihui inborn (ability, defect)