受成

shòu chéng thụ thành

Hán Việt: thụ thành · Pinyin: shòu chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受已定的谋略; 引申为办事全依主管者的计划而行,不自作主张; 听受出师成功的禀告。为旧时军制中的一种礼仪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受已定的谋略。 2.引申为办事全依主管者的计划而行,不自作主张。 3.听受出师成功的禀告。为旧时军制中的一种礼仪。