受戒

shòu jiè thụ giới

Hán Việt: thụ giới · Pinyin: shòu jiè

Tổng quan

thụ giới (Phật giáo) | xuất gia iếng nhà Phật, chỉ sự vâng chịu các điều cấm đoán trong lúc tu hành. thụ giới thụ giới ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự vâng chịu các điều cấm đoán trong lúc tu hành. thụ giới (術語)戒者五八十具之別,隨而受之者,各有其儀式作法,詳見戒條。容齋三筆曰:「周世宗時,詔男年十五以上,女年十三已上,念得經文,經本府陳狀,兩京大名京兆府青州,各起置戒壇,由官試驗,給付憑由,方得剃頭受戒。與近世納錢於官便可出家者異。」又真言宗受三昧耶戒者須百日加行,其正受戒,用最嚴密之作法。☸

Cấu tạo: (thụ) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thụ giới (Phật giáo) | xuất gia iếng nhà Phật, chỉ sự vâng chịu các điều cấm đoán trong lúc tu hành. thụ giới thụ giới ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự vâng chịu các điều cấm đoán trong lúc tu hành. thụ giới (術語)戒者五八十具之別,隨而受之者,各有其儀式作法,詳見戒條。容齋三筆曰:「周世宗時,詔男年十五以上,女年十三已上,念得經文,經本府陳狀,兩京大名京兆府青州,各…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒在一定的儀式下接受戒律,如五戒、沙彌戒、菩薩戒等。唐.姚合〈贈盧沙彌小師〉詩:「年小未受戒,會解如老師。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「只見新來受戒的弟子數十人,俱淨髮鮮披,威儀雍容,列侍師之左右。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受训戒; 佛教信徒出家为僧尼,在一定的仪式下接受戒律。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.受训戒。 2.佛教信徒出家为僧尼,在一定的仪式下接受戒律。

Eng

  • CC-CEDICT to take oaths as a monk (Buddhism)|to take orders
  • Cihui to take oaths as a monk (Buddhism); to take orders

ja

  • JMdict vowing to follow the precepts