受暑
thụ thử
Hán Việt: thụ thử · Pinyin: shòu shǔ
Tổng quan
bị say nắng | bị kiệt sức vì nắng
Nghĩa
Việt
- Cihui bị say nắng | bị kiệt sức vì nắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中了暑氣。如:「烈日當空,外出時要做好防晒措施,以免受暑!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即中暑。患中暑病。有的方言叫发痧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即中暑。患中暑病。有的方言叫发痧。
Eng
- CC-CEDICT to suffer heatstroke; to suffer heat exhaustion
- Cihui to suffer heatstroke; to suffer heat exhaustion