受業

shòu yè thụ nghiệp

Hán Việt: thụ nghiệp · Pinyin: shòu yè

Tổng quan

học | học từ thầy | (đại từ ngôi thứ nhất của học sinh) em, học trò của thầy

Cấu tạo: (thụ) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học | học từ thầy | (đại từ ngôi thứ nhất của học sinh) em, học trò của thầy
  • Cihui thụ nghiệp thụ nghiệp ☆Học tập do một người nào dạy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.追隨老師接受學業。《孟子.告子下》:「交得見於鄒君,可以假館,願留而受業於門。」《三國演義》第二二回:「原來鄭康成名玄,好學多才,嘗受業於馬融。」 2.學生對老師的自稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟从老师学习受业于师门。弟子对老师也常自称受业”; 传授学业。参见受 5.”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①跟从老师学习受业于师门。弟子对老师也常自称受业”。②传授学业。参见受⑤”。

Eng

  • CC-CEDICT to study|to learn from a master|(pupil's first person pronoun) I, your student
  • Cihui to study; to learn from a master; (pupil's first person pronoun) I, your student

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

授业