受氣

shòu qì thụ khí

Hán Việt: thụ khí · Pinyin: shòu qì

Tổng quan

bị ngược đãi | bị bắt nạt

Cấu tạo: (thụ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ngược đãi | bị bắt nạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承受天地自然之氣。晉.陶淵明〈感士不遇賦〉:「咨大塊之受氣,何斯人之獨靈?」唐.孟郊〈和宣州錢判官使院廳前石楠樹〉詩:「爭芳無由緣,受氣如鬱紆。」 2.遭人折磨、凌虐。《初刻拍案驚奇》卷二:「只得把丈夫不在家了,如何受氣的上項事,一頭說,一頭哭,告訴了一遍。」《紅樓夢》第五八回:「我們攆他,他不出去;說他,他又不信。如今帶累我們受氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禀受自然之气; 遭受欺侮和压迫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.禀受自然之气。 2.遭受欺侮和压迫。

Eng

  • CC-CEDICT to be mistreated|to be bullied
  • Cihui to be mistreated; to be bullied