受洗

shòu xǐ thụ tẩy

Hán Việt: thụ tẩy · Pinyin: shòu xǐ

Tổng quan

nhận lễ báp-têm | được báp-têm

Cấu tạo: (thụ) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận lễ báp-têm | được báp-têm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種基督教儀式,以施行水禮方式公開表示接受此信仰。如:「他已受洗成為基督徒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基督教徒接受洗礼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.基督教徒接受洗礼。

Eng

  • CC-CEDICT to receive baptism|baptized
  • Cihui to receive baptism; baptized

ja

  • JMdict being baptized|undergoing baptism