受涼

shòu liáng thụ lương

Hán Việt: thụ lương · Pinyin: shòu liáng

Tổng quan

bị cảm lạnh

Cấu tạo: (thụ) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị cảm lạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 著涼。如:「天冷時記得多加件衣裳,免得受涼!」《鏡花緣》第五五回:「或於五月、六月、七月,撿十個除日煎洗更好;因彼時天暖,可免受涼之患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骤然受到低温度的影响而患感冒等疾病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.骤然受到低温度的影响而患感冒等疾病。

Eng

  • CC-CEDICT to catch cold
  • Cihui to catch cold