受病
thụ bệnh
Hán Việt: thụ bệnh · Pinyin: shòu bìng
Tổng quan
bị ốm au ốm. Mắc bệnh. thụ bệnh thụ bệnh ☆Đau ốm. Mắc bệnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị ốm au ốm. Mắc bệnh. thụ bệnh thụ bệnh ☆Đau ốm. Mắc bệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得病、生病。《老殘遊記》第一○回:「山地多潮溼,所以先用雲母鋪了,再加上這蓑毯,人就不受病了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遭受损伤; 受诟病,受指斥; 指身体致病。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遭受损伤。 2.受诟病,受指斥。 3.指身体致病。
Eng
- CC-CEDICT to fall ill
- Cihui to fall ill