受癟

shòu biě thụ biết

Hán Việt: thụ biết · Pinyin: shòu biě

Tổng quan

bị bối rối | gặp rắc rối

Cấu tạo: (thụ) + (biết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bối rối | gặp rắc rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感到窘困。如:「他被眾人奚落,頗感受癟。」

Eng

  • CC-CEDICT discomfited|to get into a mess
  • Cihui discomfited; to get into a mess