受益

shòu yì thụ ích

Hán Việt: thụ ích · Pinyin: shòu yì

Tổng quan

hưởng lợi từ | có lợi

Cấu tạo: (thụ) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hưởng lợi từ | có lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得到好處。如:「聽君一席話,受益匪淺。」《儒林外史》第四六回:「將來小兒在表兄門下,第一要學了表兄的品行,這就受益的多了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得到好处;受到利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.得到好处;受到利益。

Eng

  • CC-CEDICT to benefit from|profit
  • Cihui to benefit from; profit

ja

  • JMdict benefitting by|benefiting by