受禮

shòu lǐ thụ lễ

Hán Việt: thụ lễ · Pinyin: shòu lǐ

Tổng quan

nhận quà | chấp nhận lời chào hỏi

Cấu tạo: (thụ) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận quà | chấp nhận lời chào hỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受他人的敬禮或禮物。《紅樓夢》第六二回:「王夫人有言,不令年輕人受禮,恐折了福壽,故皆不磕頭。」《兒女英雄傳》第一七回:「姑娘是位施恩不望報的英雄,況又是輕年閨秀,定不肯受禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受别人的敬礼; 接受别人的礼物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受别人的敬礼。 2.接受别人的礼物。

Eng

  • CC-CEDICT to accept a gift|to acknowledge greetings
  • Cihui to accept a gift; to acknowledge greetings