受禪
thụ thiện
Hán Việt: thụ thiện · Pinyin: shòu shàn
Tổng quan
chấp nhận thoái vị
Nghĩa
Việt
- Cihui chấp nhận thoái vị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承受禪讓的帝位。三國魏.曹植〈責躬〉詩:「受禪于漢,君臨萬邦。」唐.陳鴻《長恨傳》:「既而玄宗狩成都,肅宗受禪靈武。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"受?"。亦作"受嬗"; 王朝更迭,新皇帝承受旧帝让给的帝位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"受?"。亦作"受嬗"。 2.王朝更迭,新皇帝承受旧帝让给的帝位。
Eng
- CC-CEDICT to accept abdication
- Cihui to accept abdication