受福

shòu fú thụ phúc

Hán Việt: thụ phúc · Pinyin: shòu fú

Tổng quan

sự ban phúc lành; sự làm sung sướng, , sự hưởng hạnh phúc, (tôn giáo) sự tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng)

Cấu tạo: (thụ) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ban phúc lành; sự làm sung sướng, , sự hưởng hạnh phúc, (tôn giáo) sự tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受天地神明的降福。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受天地神明的降福。