受窘

shòu jiǒng thụ quẫn

Hán Việt: thụ quẫn · Pinyin: shòu jiǒng

Tổng quan

xấu hổ | phiền phức | trong tình huống khó xử

Cấu tạo: (thụ) + (quẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xấu hổ | phiền phức | trong tình huống khó xử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭受或感到困窘。如:「他臉皮兒薄,別讓他受窘。」元.陳以仁《存孝打虎》第二折:「不爭小人一個受苦,上輩古人,多有受窘的哩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陷入为难的境地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陷入为难的境地。

Eng

  • CC-CEDICT embarrassed|bothered|in an awkward position
  • Cihui embarrassed; bothered; in an awkward position