jǔn quẫn

Hán Việt: quẫn · Pinyin: jǔn

Tổng quan

khốn đốn xấu hổ

窘促 · 窘况 · 窘匮 · 窘境 · 窘急 · 窘智 · 窘步 · 窘窮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǔn
Hán Việtquẫn
Quảng Đôngkwan3
Mân Namkhún
Nhật BảnKIN
Hàn Quốc
Chú âmㄐˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổgynx
Baxter-Sagartgrjunʔ
Hán ngữ Thượng cổgrjunʔ
Phản thiết巨畏切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng quẫn. Như {quẫn bách} [窘迫] khốn khổ gấp rút.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quẩn quẩn chân [Eng: be in the way]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quẫn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quẩn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quẩn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 窘 (形声。从穴,君声。本义生活或处境困迫,没有办法) 同本义 窘,迫也。--《说文》 又窘阴雨。--《诗·小雅·正月》。传困也。” 夫唯捷径以窘步。--《离骚》 窘若囚拘。--贾谊《服鸟赋》 窘于饥寒。--《列子·黄帝》 贼窘自归。--《汉书·郭解传》 穷窘之来,所由有渐。--《齐民要术·序》 屠大窘,恐前后受其敌。--《聊斋志异·狼三则》 又如窘极(极端窘迫);窘冗(困迫繁忙);窘辱(窘迫凌辱);窘涩(窘迫;为难);窘穷(窘迫穷困);窘敝(窘迫疲敝);窘暴(穷困);窘乏(困穷贫乏); 窘jiǒng ⒈穷困,困迫穷~。 ⒉为难,难住,不知所措~态毕露。…

Eng

  • CC-CEDICT distressed|embarrassed

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】渠隕切【集韻】【韻會】巨隕切,𠀤君上聲。窮迫也,急也,困也。又仍也。【詩·小雅】又窘隂雨。【毛註】困也。【鄭註】仍也。【莊子·列禦𡨥】困窘織屨。 又【集韻】巨畏切,音𤸁。又具運切,音郡。義𠀤同。 又【集韻】與僒通。【賈誼·鵩賦】僒若囚拘。 又【博雅】窘,𤷒也。

Thuyết Văn

迫也。 从穴。君聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。又窘陰雨。毛傳。窘、困也。按箋云。窘、仍也。仍者、仍其舊而不能變。亦是困意。 渠隕切。十三部。字林巨畏反。文微合音也。

【窘】 (quẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 君 (quân) Phiên thiết: Cừ vẫn thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 隕 (vẫn) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ẫn' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cẫn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡩫