受累
thụ luy
Hán Việt: thụ luy · Pinyin: shòu lěi
Tổng quan
bị liên lụy | dính líu (vì người khác) | bị phiền phức nhiều
Nghĩa
Việt
- Cihui bị liên lụy | dính líu (vì người khác) | bị phiền phức nhiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭到牽累。《初刻拍案驚奇》卷一○:「但得退婚,不致在下受累,那在乎這幾兩銀子!」《文明小史》第二六回:「我合你說的好話,原是要保護你,恐怕你受累的意思。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 勞神費力。《兒女英雄傳》第四回:「如今短了這等一個人,安公子自然益發受累起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受到劳累,消耗精力气力。也常用做客气话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.受到劳累,消耗精力气力。也常用做客气话。
Eng
- CC-CEDICT to get dragged into|to get involved (on sb else's account)
- CC-CEDICT to be put to a lot of trouble
- Cihui to get dragged into; to get involved (on sb else's account)