受罰

shòu fá thụ phạt

Hán Việt: thụ phạt · Pinyin: shòu fá

Tổng quan

bị phạt: chịu phạt

Cấu tạo: (thụ) + (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị phạt: chịu phạt
  • Cihui bị phạt; chịu phạt。遭到處罰。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭受懲罰。《左傳.哀公六年》:「有罪受罰,又焉移之。」《紅樓夢》第四○回:「酒令大如軍令,不論尊卑,惟我是主。違了我的話,是要受罰的!」

Eng

  • Cihui 受罰 hòufá v.o. be punished | Wú ¹zhào kāichē yào ∼. Driving without a license will be punished.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

受奖