受聘
thụ sính
Hán Việt: thụ sính · Pinyin: shòu pìn
Tổng quan
được thuê (để làm việc) | được mời (ví dụ: giảng bài) | được giao (một nhiệm vụ) | (thời xưa) quà đính hôn từ gia đình chú rể
Nghĩa
Việt
- Cihui được thuê (để làm việc) | được mời (ví dụ: giảng bài) | được giao (một nhiệm vụ) | (thời xưa) quà đính hôn từ gia đình chú rể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接受聘任。如:「他受聘擔任該公司的總經理。」 2.女方接受男方的聘禮。宋.陸游〈晚秋農家〉詩八首之四:「西鄰女受聘,賀之以一襦。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「奴自受聘之後,常拚一死,只為未到得嫁期。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时婚俗,女家接受男家之聘礼,称受聘; 接受聘请。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时婚俗,女家接受男家之聘礼,称受聘。 2.接受聘请。
Eng
- CC-CEDICT hired (for employment)|invited (e.g. to lecture)|engaged (for a task)|(in olden times) betrothal gift from the groom's family
- Cihui hired (for employment); invited (e.g. to lecture); engaged (for a task); (in olden times) betrothal gift from the groom's family