受茶

shòu chá thụ trà

Hán Việt: thụ trà · Pinyin: shòu chá

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (trà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子受聘謂之「受茶」。《海上花列傳》第一回:「耐還有個令妹,也好幾年勿見哉,比耐小幾歲?阿曾受茶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指女子受聘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指女子受聘。

Eng

  • Cihui 受茶 hòuchá v.o. receive the betrothal presents (from the groom's family)