受虐

shòu nüè thụ ngược

Hán Việt: thụ ngược · Pinyin: shòu nüè

Tổng quan

bị lạm dụng tình dục | khổ dâm

Cấu tạo: (thụ) + (ngược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị lạm dụng tình dục | khổ dâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭受殘暴狠毒的對待。如:「社會局對遭受家暴的受虐兒童有特別照顧的措施。」《聊齋志異.卷一.焦螟》:「家人受虐已久,銜恨綦深。」

Eng

  • CC-CEDICT to suffer sexual abuse|masochism
  • Cihui to suffer sexual abuse; masochism