受訓
thụ huấn
Hán Việt: thụ huấn · Pinyin: shòu xùn
Tổng quan
được đào tạo thụ huấn; huấn luyện; đi huấn luyện。接受訓練。
Nghĩa
Việt
- Cihui được đào tạo thụ huấn; huấn luyện; đi huấn luyện。接受訓練。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接受訓練。如:「小弟在軍中受訓後,身體變得更為結實了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受训练。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受训练。
Eng
- CC-CEDICT to receive training
- Cihui to receive training